|
[../include/left.htm] |
Hệ thống phần mềm YKHOA.NET
- Hệ thống chuyên môn:
- Tiếp nhận - thông tin:
- Tiếp nhận thông tin bệnh nhân:
- Thông tin cơ bản:
- Họ tên
- Tuổi năm sinh
- Giới tính
- In thẻ bệnh nhân
- Thông tin bảo hiểm y tế:
- Số bảo hiểm.
- Nơi đăng ký ban đầu.
- Ngày hết hạn.
- Phân loại bảo hiểm và các quyền lợi.
- Thông tin liên lạc:
- Địa chỉ
- Email
- Điện thoại
- Người thân
- Hình ảnh bệnh nhân: chụp ảnh bệnh nhân khi đăng ký.
- Xem thông tin bệnh viện:
- Thông tin các phòng khám ngoại trú:
- Danh mục các phòng khám.
- Số lượng bệnh nhân đang chờ khám.
- Thông tin các khoa nội trú:
- Danh mục các khoa nội trú.
- Số lượng giường bệnh mỗi khoa.
- Số lượng bệnh nhân mỗi khoa.
- Số lượng giường trống.
- Thông tin các khoa cận lâm sàng:
- Danh mục các khoa cận lâm sàng.
- Số lượng bệnh nhân chờ làm CLS.
- Truy tìm bệnh nhân:
- Tìm bệnh nhân đang nằm viện.
- Tìm bệnh nhân đã xuất viện.
- Viện phí:
- Viện phí ngoại trú:
- Tiếp nhận thông tin bệnh nhân trực tiếp.
- Tiếp nhận thông tin bệnh nhân qua chỉ định.
- Bán phiếu dịch vụ.
- Thu phí theo phân loại bệnh nhân: thường, bảo hiểm, chính
sách, trẻ dưới 6 tuổi.
- Thu phí trực tiếp - thu phí qua tài khoản tạm ứng.
- Viện phí nội trú:
- Thu phí thông qua tài khoản tạm ứng.
- Viện phí bảo hiểm y tế:
- Danh mục giá tính theo bảo hiểm y tế.
- Tự động trừ chênh lệch viện phí dịch vụ và bảo hiểm.
- Tự động tính theo công thức chi trả tùy theo từng đối
tượng.
- In hóa đơn có diễn giải chi tiết BHYT.
- Xuất báo cáo thống kê theo mẫu bảo hiểm.
- Tài khoản bệnh nhân:
- Bệnh nhân được tạo tài khoản mỗi khi nhập viện.
- Tài khoản lưu thông tin sử dụng tài khoản qua nhiều lần nhập
viện.
- Thống kê Viện phí.
- Thống kê động, tùy biến, xuất kết quả theo nhiều định
dạng.
- Thống kê theo từng khoa.
- Thống kê theo từng dịch vụ.
- Thống kê theo thời gian.
- Thống kê theo bệnh nhân.
- Thống kê theo bác sĩ.
- Đăng ký máu.
- Ghi nhận bệnh nhân đăng ký máu.
- Ghi nhận số lượng và loại máu đăng ký.
- Ghi nhận nợ chế phẩm máu.
- Liên kết với viện phí để thu và trả tiền mua chế phẩm máu.
- Phòng khám ngoại trú
- Sinh hiệu:
- Đo mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở.
- Đo chiều cao, cân nặng, tính chỉ số BMI.
- Đo thị lực
- Ghi chép tiền căn dị ứng thuốc.
- Ghi nhân tình trạng đặc biệt: thai, cho con bú...
- Đơn thuốc điện tử:
- Tiếp nhận bệnh nhân.
- Ghi triệu chứng, chẩn đoán sơ bộ.
- Mã hóa theo IDC 10.
- Chỉ định cận lâm sàng.
- Tiếp nhận kết quả CLS online.
- Chọn hướng giải quyết sau khi có chẩn đoán:
- Kê đơn thuốc.
- Sổ tay gõ tắt
- Đơn thuốc mẫu
- Tự động tính tiền
- Kiểm tra trùng thuốc, phản ứng chéo giữa các thuốc.
- In và lưu đơn thuốc.
- Chuyển thông tin đơn thuốc đến quầy cấp thuốc.
- Nhập viện ngoại trú.
- Điền thông tin nhập viện điều trị ngoại trú.
- Nhập viện nội trú.
- Điền thông tin nhập viện điều trị nội trú..
- Chuyển viện:
- Điền thông tin bệnh nhân, chọn bệnh viện đến.
- Bệnh án ngoại trú:
- Phiếu khám chi tiết cho từng chuyên khoa.
- Cận lâm sàng:
- Xét nghiệm:
- Tiếp nhận bệnh nhân từ phân hệ tiếp nhận, thu phí.
- Tiếp nhận bệnh nhân trực tiếp.
- Tiếp nhận bệnh phẩm.
- Nhập kết quả xét nghiệm.
- Nhập kết quả vào ô chờ sẵn.
- Truy xuất kết quả tự động từ máy xét nghiệm.
- Đánh dấu kết quả bất thường.
- Chẩn đoán (có) hình ảnh:
- Thể loại:
- Siêu âm:
- Siêu âm tổng quát
- Siêu âm tim
- Siêu âm mạch máu.
- Siêm âm thai
- Nội soi:
- Nội soi dạ dày
- Nội soi đại tràng
- Nội soi tai mũi họng
- Nội soi cổ tử cung
- Hình soi đáy mắt.
- X quang
- CT
- MRI
- Giải phẫu bệnh
- Tế bào học
- Tính năng:
- Tiếp nhận bệnh nhân.
- Mô tả khảo sát
- Chụp ảnh từ thiết bị (máy siêu âm, máy CT, nội
soi...)
- Phẫu thuật - thủ thuật:
- Phẫu thuật.
- Protocol.
- Lược đồ phẫu thuật.
- Phiếu gây mê.
- Thủ thuật.
- Phiếu sanh.
- Nội trú:
- Quản lý xuất nhập viện:
- Thông tin nhập viện.
- Thông tin chuyển viện.
- Thông tin xuất viện.
- Giấy ra viện.
- Quản lý khoa nội trú:
- Quản lý khoa phòng.
- Quản lý dịch vụ bệnh nhân:
- Tổng hợp thuốc.
- Hóa đơn tính tiền phòng.
- Hóa đơn tính phí dịch vụ.
- Hóa đơn y dụng cụ.
- Bệnh án điện tử:
- Các loại bệnh án:
- Bệnh án Nội khoa
- Bệnh án Nhi Khoa
- Bệnh án Sản khoa
- Bệnh án Phụ khoa
- Bệnh án Mắt
- Bệnh án Vận Nhãn
- Bệnh án Tai Mũi Họng
- Bệnh án Da Liễu
- Bệnh án Tâm Thần
- Các phiếu theo dõi:
- Theo dõi dịch truyền.
- Theo dõi phản ứng thuốc.
- Phiếu chăm sóc bệnh nhân.
- Quản lý Dược:
- Dược ngoại trú:
- Quản lý phiếu nhập thuốc:
- Nhập thuốc từ nhà cung cấp.
- Nhập thuốc từ kho khác.
- Định giá thuốc:
- Định giá theo kiểu: thuốc cũ giá cũ - thuốc mới giá mới
- Định giá theo kiểu: thuốc cũ, thuốc mới đồng giá.
- Lệnh cho phép bán thuốc.
- Quản lý xuất thuốc thuốc:
- Ưu tiên bán thuốc nhập trước.
- Ưu tiên bán thuốc cận date trước.
- Xuất trả thuốc cho nhà cung cấp.
- Xuất hủy thuốc hư hỏng.
- Từ điển - phân loại thuốc
- Dược nội trú:
- Quản lý nhập thuốc
- Xuất thuốc giữa các khoa.
- Xuất thuốc cho bệnh nhân.
- Quản lý kho thuốc tại khoa
- Thống kê thuốc
- Thống kê báo cáo:
- Thống kê nhập thuốc.
- Thống kê xuất thuốc.
- Thống kê Xuất Nhập Tồn:
- Theo số lượng.
- Theo giá trị nhập vào.
- Thống kê thẻ kho.
- Thống kê dược chính.
- Thống kê bảo hiểm y tế.
- Kiểm kê kho thuốc.
- Báo cáo - Thống kê:
- Thống kê theo chuẩn của Bộ Y Tế
- Thống kê theo chuẩn của Sở Y Tế TPHCM
- Thống kê theo yêu cầu bệnh viện.
- Thống kê theo Bảo Hiểm Y Tế.
- Quản trị mạng:
- Bảo mật.
- Phân quyền.
- Danh mục hệ thống:
- Danh mục khoa.
- Danh mục nhân viên.
- Hệ thống hành chánh
- Quản lý nhân sự:
- Quản lý hợp đồng lao động
- Bảng chấm công
- Quản lý sinh hoạt chính trị
- Quản lý sinh hoạt khoa học kỹ thuật
- Kế toán bệnh viện:
- Kế toán viện phí
- Kế toán dược.
- Kế toán quỹ tiền mặt.
- Kế toán lương.
- Kế toán vật tư.
- Kế toán ngân hàng.
- Quản lý tài sản:
- Quản lý tài sản cố định.
- Quản lý vật tư trang thiết bị.
- Quản lý công văn - giấy tờ.
- Quản lý thư viện.
- HỆ THỐNG GIAO TIẾP BỆNH NHÂN QUA INTERNET.
- HỆ THỐNG QUẢN LÝ Y DƯỢC TƯ NHÂN.
- HỆ THỐNG QUẢN LÝ TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG.
|
|
[../include/right.htm] |